Cô giáo như mẹ hiền

Địa chỉ: Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình
A- A A+ | Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ Tăng tương phản Giảm tương phản

Biểu mẫu quy định tại thông tư 36/2017/TT-BGDĐT và Thông tư 61/2017/TT-BTC

Biểu mẫu 01

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KIẾN XƯƠNG

          TRƯỜNG MẦM NON MINH TÂN

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018- 2019

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

 100%

100%

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

Chương trình GDMN của BGD ĐT quy định

Chương trình GDMN của BGD ĐT quy định

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

       91,5%

      94%

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

Đáp ứng đầy đủ ĐK về CSVC để thực hiện nhiệm vụ

Đáp ứng đầy đủ ĐK về CSVC để thực hiện nhiệm vụ

 

                                                                       Minh Tân, ngày 03 tháng 6 năm 2019

                                                        Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

                                                            Lê Thị My

 

Biểu mẫu 02

       PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KIẾN XƯƠNG

          TRƯỜNG M NON MINH TÂN

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

382

 

36

70

90

100

86

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

382

 

36

70

90

100

86

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

382

 

36

70

90

100

86

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

382

 

36

70

90

100

86

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

382

 

36

70

90

100

86

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Số trẻ cân nặng bình thường

378

 

36

70

88

99

85

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

4

 

0

0

2

1

1

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

374

 

34

70

86

98

86

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thểthấp còi

8

 

2

0

4

2

 

5

Số trẻ thừa cân béo phì

0

 

0

 

0

0

0

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

106

 

36

70

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

276

 

 

 

90

100

86

 

 

Minh Tân, ngày 03 tháng 6 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

Lê Thị My

 

 

 

Biểu mẫu 03

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KIẾN XƯƠNG

          TRƯỜNG MẦM NON MINH TÂN

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018 - 2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

 

 

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

 

 

2

Phòng học bán kiên cố

 

 

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ

 

 

III

Số điểm trường

 

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

 

 

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

 

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

 

 

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

 

 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

 

 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

 

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

 

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu(Đơn vị tính: bộ)

 

 

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

 

 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

 

 

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

 

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác(Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

 

 

1

 

 

 

 

 

Số lượng(m2)

XI

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

x

 

x

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIV

Kết nối internet

x

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XVI

Tường rào xây

x

 

..

....

 

 

 

 

Minh Tân, ngày 03 tháng 6 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị

 

 

Biểu mẫu 04

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KIẾN XƯƠNG

          TRƯỜNG MẦM NON MINH TÂN

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

27

 

 

13

3

11

0

2

1

3

9

17

 

 

I

Giáo viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhà trẻ

11

 

 

2

 

9

 

1

 

 

1

10

 

 

2

Mẫu giáo

13

 

 

9

2

2

 

1

1

1

8

5

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

1

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

..

..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Minh Tân, ngày 03tháng 6 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
 

                             Lê Thị My


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết